0102030405
Thông số kỹ thuật của tấm lợp PPGI (0,3mm-1,0mm) và các tùy chọn màu sắc
Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Tiêu chuẩn | AiSi, ASTM, bs, GB, JIS |
| Cấp | Dx51D/Dx52D/Dx53D/Dx53D/S250GD/S350GD/S550GB |
| Mã số sản phẩm | Tùy chỉnh |
| Kiểu | Cuộn thép, Tấm thép mạ màu |
| Kỹ thuật | Cán nguội |
| Xử lý bề mặt | mạ kẽm |
| Ứng dụng | Xây dựng |
| Sử dụng đặc biệt | Tấm thép cường độ cao |
| Chiều rộng | 600mm--1500mm |
| Chiều dài | Yêu cầu của khách hàng |
| Sức chịu đựng | ±1% |
| Chiều rộng | 600mm-1500mm, theo yêu cầu của khách hàng. |
| Độ dày | 0,12-6,00mm |
| Trọng lượng mạ kẽm | 20g/m2--275g/m2 |
| Tiêu chuẩn | AiSi, ASTM, bs, GB, JIS |
| Thép | Dx51D/Dx52D/Dx53D/Dx53D/S250GD/S350GD/S550GB |
| Ứng dụng | đồ gia dụng, vật liệu xây dựng, máy móc, tấm lợp mái, v.v. |
| Chất lượng | Được chứng nhận bởi SGS |
| Chứng nhận | ISO9001 |
| Chợ | Bắc Mỹ, Châu Âu, Châu Á, Châu Phi, Trung Đông, v.v. |
| Đóng gói | Giấy chống thấm được dùng làm lớp đóng gói bên trong, thép mạ kẽm hoặc thép phủ được dùng làm lớp đóng gói bên ngoài, có các tấm chắn bên hông, sau đó được quấn bằng bảy dải thép. |
Nguyên vật liệu
Vật liệu nền: Tấm lợp PPGI thường sử dụng tấm thép mạ kẽm làm vật liệu nền, mang lại khả năng chống ăn mòn tốt.
Lớp phủ: Lớp phủ thường là polyester (PE), fluorocarbon (PVDF) hoặc acrylic, v.v., có khả năng chống chịu thời tiết và độ bám dính tuyệt vời.
Thông số kỹ thuật
Độ dày: Độ dày của tấm lợp PPGI thường nằm trong khoảng từ 0,3mm đến 1,5mm, và độ dày cụ thể có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu.
Chiều rộng: Các chiều rộng phổ biến là 1000mm, 1200mm, 1250mm, v.v., có thể được cung cấp theo nhu cầu của khách hàng.
Chiều dài: Chiều dài tiêu chuẩn thường là 2000mm, 3000mm, v.v. Chiều dài đặc biệt có thể được đặt hàng theo yêu cầu.
Xử lý bề mặt
Hoàn thiện bề mặt: Bề mặt của tấm lợp PPGI thường nhẵn mịn, được phủ đều và có màu sắc tươi sáng.
Lựa chọn màu sắc: Có nhiều lựa chọn màu sắc khác nhau để đáp ứng nhu cầu của các phong cách kiến trúc và trang trí khác nhau.
Thuận lợi
Khả năng chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm và lớp phủ kết hợp mang lại khả năng chống ăn mòn tốt và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Tính thẩm mỹ: Sự đa dạng về màu sắc và độ bóng khiến nó rất được ưa chuộng trong các ứng dụng trang trí.
Trọng lượng nhẹ và độ bền cao: Tấm lợp PPGI có trọng lượng tương đối nhẹ, dễ vận chuyển và lắp đặt, đồng thời có độ bền tốt.
Các lĩnh vực ứng dụng
Ngành xây dựng: được sử dụng cho mái nhà, tường, nhà để xe, nhà kho và các vật liệu xây dựng khác.
Ngành công nghiệp thiết bị gia dụng: được sử dụng để trang trí vỏ ngoài của các thiết bị gia dụng.
Công trình công nghiệp: Được sử dụng cho mái và tường của các nhà máy công nghiệp.
BẢO TRÌ
Kiểm tra định kỳ: Nên thường xuyên kiểm tra bề mặt các tấm lợp mái để đảm bảo không bị bong tróc hoặc hư hỏng.
VỆ SINH: Giữ cho bề mặt sạch sẽ để tránh tích tụ bụi bẩn và hóa chất.
hình ảnh nhà máy






Ứng dụng
Máy có thể cắt thép carbon, thép không gỉ, đồng, nhôm và các loại ống và hình dạng khác, chẳng hạn như: ống tròn, ống hình bầu dục, ống hình chữ nhật, dầm chữ H, dầm chữ I, thanh góc, thanh chữ U, v.v. Thiết bị được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực gia công hình dạng ống, ngành đóng tàu, kết cấu lưới, thép, kỹ thuật hàng hải, đường ống dẫn dầu và các ngành công nghiệp khác.



chuyên chở





010203040506070809














